Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 18 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường YDS · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ dược phẩmMã 7720202 | — | — | 23B0023A0021,75D07 |
| Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội | — | 17,25 | 19,75B0020A0018,25D01 |
| Dinh dưỡngMã 7720401 · Dinh dưỡng | 24,1 | 19,25 | 21,7B0021,7A0020,25D07 |
| Dược họcMã 7720201 · Dược học | 25,72 | 22,85 | 24B0024A0022,5D07 |
| Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng | 24,03 | 20,15 | 22,25B0022,25A0021D07 |
| Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sứcMã 772030103 | — | — | 23B0023A0021,75D07 |
| Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcMã 7720301_03 | 24,5 | 21,1 | — |
| Hóa dượcMã 7720203 · Hóa dược | 25,23 | 23,65 | 24,8B0024,8A0023,5D07 |
| Hộ sinhMã 7720302 · Hộ sinh | 22,8 | 18 | 20,6B0020,6A0019,25D07 |
| Kỹ thuật hình ảnh y họcMã 7720602 · Kỹ thuật hình ảnh y học | 24,35 | 21 | 22,6B0022,6A0021,25D07 |
| Kỹ thuật phục hình răngMã 7720502 · Kỹ thuật phục hình răng | 24,8 | 21,5 | 22,75B0022,75A00 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngMã 7720603 · Kỹ thuật phục hồi chức năng | 24,04 | 21 | 23,1B0023,1A0021,6D07 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học | 25,02 | 22,05 | 23,35B0023,35A0021,85D07 |
| Răng - Hàm - MặtMã 7720501 · Răng - Hàm - Mặt | 27,35 | 26,45 | 27,11 |
| Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học | — | — | 24,98B0025,25A0023,48D01 |
| Y học cổ truyềnMã 7720115 · Y học cổ truyền | 24,8 | 21,5 | 23,63B0022,45B0822,25D07 |
| Y học dự phòngMã 7720110 · Y học dự phòng | 23,25 | 19 | 20,75B0020,75A0020B08 |
| Y khoaMã 7720101 · Y khoa | 27,8 | 27,34 | 27,95 |
| Y tế công cộngMã 7720701 · Y tế công cộng | 21,45 | 17 | 19B0019A0018,85B08 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Phương thức khác · 2024
- Dinh dưỡng22,15/30
- Dược học23,75/30
- Điều dưỡng22,15/30
- Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức22,65/30
- Hóa dược23,25/30
- Hộ sinh22,05/30
- Kỹ thuật hình ảnh y học22,7/30
- Kỹ thuật phục hình răng22,8/30
- Kỹ thuật phục hồi chức năng23,33/30
- Kỹ thuật xét nghiệm y học23,05/30
- Răng - Hàm - Mặt26,5/30
- Y học cổ truyền23,05/30
- Y học dự phòng21,8/30
- Y khoa26,95/30
- Y tế công cộng20,1/30
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 18 mức theo từng chương trình, từ 30 triệu – 90 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Y khoa
Trường công bố: Y khoa 88.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học dự phòng
Trường công bố: Y học dự phòng 55.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học cổ truyền
Trường công bố: Y học cổ truyền 55.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Dược học 63.500.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa dược
Trường công bố: Hóa dược 52.500.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng 48.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức
Trường công bố: Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức 48.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hộ sinh
Trường công bố: Hộ sinh 48.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dinh dưỡng
Trường công bố: Dinh dưỡng 48.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Răng - Hàm - Mặt
Trường công bố: Răng - Hàm - Mặt 90.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phục hình răng
Trường công bố: Kỹ thuật phục hình răng 50.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: Kỹ thuật xét nghiệm y học 48.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật hình ảnh y học
Trường công bố: Kỹ thuật hình ảnh y học 48.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Trường công bố: Kỹ thuật phục hồi chức năng 48.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y tế công cộng
Trường công bố: Y tế công cộng 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội
Trường công bố: Công tác xã hội 30.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ dược phẩm
Trường công bố: Công nghệ dược phẩm 53.500.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học
Trường công bố: Tâm lý học 30.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 16 mức theo từng chương trình, từ 30 triệu – 84,7 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Y khoa
Trường công bố: Y khoa 82.200.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học dự phòng
Trường công bố: Y học dự phòng 50.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học cổ truyền
Trường công bố: Y học cổ truyền 50.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Dược học 60.500.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa dược
Trường công bố: Hóa dược 50.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức
Trường công bố: Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hộ sinh
Trường công bố: Hộ sinh 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dinh dưỡng
Trường công bố: Dinh dưỡng 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Răng - Hàm - Mặt
Trường công bố: Răng - Hàm - Mặt 84.700.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phục hình răng
Trường công bố: Kỹ thuật phục hình răng 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: Kỹ thuật xét nghiệm y học 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật hình ảnh y học
Trường công bố: Kỹ thuật hình ảnh y học 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Trường công bố: Kỹ thuật phục hồi chức năng 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y tế công cộng
Trường công bố: Y tế công cộng 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội
Trường công bố: Công tác xã hội 30.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 15 mức theo từng chương trình, từ 46 triệu – 84,7 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Y khoa
Trường công bố: Y khoa 82.200.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học dự phòng
Trường công bố: Y học dự phòng 50.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học cổ truyền
Trường công bố: Y học cổ truyền 50.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Dược học 60.500.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa dược
Trường công bố: Hóa dược 50.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức
Trường công bố: Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hộ sinh
Trường công bố: Hộ sinh 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dinh dưỡng
Trường công bố: Dinh dưỡng 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Răng - Hàm - Mặt
Trường công bố: Răng - Hàm - Mặt 84.700.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phục hình răng
Trường công bố: Kỹ thuật phục hình răng 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: Kỹ thuật xét nghiệm y học 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật hình ảnh y học
Trường công bố: Kỹ thuật hình ảnh y học 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Trường công bố: Kỹ thuật phục hồi chức năng 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y tế công cộng
Trường công bố: Y tế công cộng 46.000.000 đồng/năm học
Học phí dự kiến; lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo 3557/TB-ĐHYD ngày 10/8/2026 về điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 3453/TB-ĐHYD ngày 22/8/2025 về điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 1982/TB-ĐHYD ngày 18/8/2024 về việc điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2024 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (mục 10. Học phí dự kiến) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh 2462 ngày 10/6/2025 (mục 10.1. Học phí dự kiến) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 1608/TTTS-ĐHYD ngày 6/4/2026 (mục 10. Học phí dự kiến) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn