Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà Nẵng
Điểm chuẩn 22 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Đà Nẵng · mã trường VKU · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin (kỹ sư)Mã 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng) | 23 | 19 | 20tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)Mã 7480108PT · ngành 7480108 · Công nghệ kỹ thuật máy tính | — | — | 24,5tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)Mã 7480108AS · ngành 7480108 · Công nghệ kỹ thuật máy tính | — | 18 | 21,5tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)Mã 7480108RA · ngành 7480108 · Công nghệ kỹ thuật máy tính | — | — | 20,5tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)Mã 7480108UA · ngành 7480108 · Công nghệ kỹ thuật máy tính | — | — | 20tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)Mã 7480108IC · ngành 7480108 · Công nghệ kỹ thuật máy tính | 27 | 24 | 24tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)Mã 7480108B · ngành 7480108 · Công nghệ kỹ thuật máy tính | 22 | 18 | 20,5tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)Mã 7480108 · Công nghệ kỹ thuật máy tính | 22,5 | 20 | 21,5tổng hợp |
| Công nghệ tài chính (cử nhân)Mã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech) | — | 22 | 20tổng hợp |
| Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ game (Kỹ sư)Mã 7480201GT · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin | — | 19 | 20tổng hợp |
| Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)Mã 7480201DT · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin | 22 | 18,5 | — |
| Công nghệ thông tin (Cử nhân)Mã 7480201B · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin | 22,5 | 18,5 | 20,5tổng hợp |
| Công nghệ thông tin (Kỹ sư)Mã 7480201 · Công nghệ thông tin | 23 | 20 | 21tổng hợp |
| Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)Mã 7320106DA · ngành 7320106 · Công nghệ truyền thông | 23,52 | 21 | 21,5tổng hợp |
| Công nghệ truyền thông (cử nhân)Mã 7320106 · Công nghệ truyền thông | 23,7 | 21 | 21,5tổng hợp |
| Marketing (cử nhân)Mã 7340115 · Marketing | 24,01 | 23,25 | 21,5tổng hợp |
| Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số (cử nhân)Mã 7340101DE · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | — | 21,5tổng hợp |
| Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)Mã 7340101ET · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 23,5 | 23 | 22,5tổng hợp |
| Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)Mã 7340101IM · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 22,5 | 20 | 20,5tổng hợp |
| Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số (cử nhân)Mã 7340101EL · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 24 | 23,5 | 22,5tổng hợp |
| Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị tài chính sốMã 7340101EF · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 23,28 | — | — |
| Quản trị kinh doanh (cử nhân)Mã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 23,28 | 22 | 21tổng hợp |
| Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)Mã 7480107DA · ngành 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | — | 21 | 21tổng hợp |
| Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)Mã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | 23 | 21 | 21tổng hợp |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Số mới nhất chúng tôi có là năm học 2025–2026. Trường có thể đã công bố mức cho năm học 2026–2027.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
- Chưa tìm được số trường công bố. Trang đề án chỉ có tài liệu tới năm 2025; bài chiến dịch tuyển sinh 2026 trên vku.udn.vn không ghi mức học phí
Nguồn: Trang đề án/thông tin tuyển sinh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 19 mức theo từng chương trình, từ 15,9 triệu – 18,5 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh: 15.900.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số
Trường công bố: Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số: 15.900.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số
Trường công bố: Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số: 15.900.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ tài chính
Trường công bố: Công nghệ tài chính: 15.900.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin
Trường công bố: Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin: 15.900.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Marketing
Trường công bố: Marketing: 15.900.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư): 18.500.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư): 18.500.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân): 18.500.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
An toàn thông tin (kỹ sư)
Trường công bố: An toàn thông tin (kỹ sư): 18.500.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư): 18.500.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ thông tin (kỹ sư): 18.500.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (cử nhân)
Trường công bố: Công nghệ thông tin (cử nhân): 18.500.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)
Trường công bố: Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp): 18.500.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư): 18.500.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Trí tuệ nhân tạo- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)
Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư): 18.500.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư): 18.500.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ truyền thông (cử nhân)
Trường công bố: Công nghệ truyền thông (cử nhân): 16.900.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)
Trường công bố: Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân): 16.900.000 (mức học phí dự kiến năm học 2025-2026)
Dự kiến, theo bản dự thảo; văn bản ghi ĐVT "nghìn đồng/SV/năm" nhưng con số in đủ đơn vị đồng
Nguồn: Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 16 mức theo từng chương trình, từ 14,1 triệu – 16,4 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh: 14.100 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số
Trường công bố: Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số: 14.100 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số
Trường công bố: Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số: 14.100 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị tài chính số
Trường công bố: Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị tài chính số: 14.100 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin
Trường công bố: Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin: 14.100 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Marketing
Trường công bố: Marketing: 14.100 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư): 16.400 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân): 16.400 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư): 16.400 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
An toàn thông tin (kỹ sư)
Trường công bố: An toàn thông tin (kỹ sư): 16.400 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ thông tin (kỹ sư): 16.400 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (cử nhân)
Trường công bố: Công nghệ thông tin (cử nhân): 16.400 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (cử nhân) – hợp tác doanh nghiệp
Trường công bố: Công nghệ thông tin (cử nhân) – hợp tác doanh nghiệp: 16.400 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư): 16.400 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ truyền thông (cử nhân)
Trường công bố: Công nghệ truyền thông (cử nhân): 15.000 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)
Trường công bố: Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân): 15.000 (ĐVT: nghìn đồng/SV/năm), năm học 2024-2025
Học phí dự kiến; năm 2024-2025 dự kiến học 37 TC (Kinh doanh và quản lý) hoặc 40 TC (Máy tính, CNTT; Truyền thông); từ 2025-2026 tăng theo lộ trình nhà nước
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Đại học Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển theo phương thức xét kết quả kỳ thi THPT 2024 vào các trường thành viên (bảng VKU), đăng trên Cổng TTĐT Chính phủ · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả kỳ thi THPT năm 2025 vào các cơ sở đào tạo (bảng VKU), đăng trên Cổng TTĐT Chính phủ · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn vào các cơ sở đào tạo năm 2026 (bảng VKU, có cột phương thức), đăng trên Cổng TTĐT Chính phủ · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ tuyensinh.vku.udn.vn/de-an) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Dự thảo Thông tin tuyển sinh 2025 (13/6/2025), mục 10.4, thư mục "Thông tin tuyển sinh năm 2025" tại tuyensinh.vku.udn.vn/de-an · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trang đề án/thông tin tuyển sinh của trường · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn