← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

Điểm chuẩn 60 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường BVU · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngMã 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng151515
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chương trình ngoại ngữ tiếng Nhật)Mã 7510102NB · ngành 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng1515—
Công nghệ kỹ thuật cơ khíMã 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí151515
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chương trình ngoại ngữ tiếng Nhật)Mã 7510201NB · ngành 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí1515—
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử151515
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chương trình ngoại ngữ tiếng Nhật)Mã 7510301NB · ngành 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1515—
Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô151515
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chương trình ngoại ngữ tiếng Nhật)Mã 7510205NB · ngành 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô1515—
Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnMã 7510205C1 · ngành 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô—1515
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin151515
Công nghệ thông tin (hai bằng cử nhân và thạc sĩ)Mã 7480201CT · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin1515—
Digital marketingMã 7340115C3 · ngành 7340115 · Marketing—1515
Dược họcMã 7720201 · Dược học211920
Đầu tư tài chính (ngành Tài chính - Ngân hàng)Mã 7340201C2 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng—15—
Điện công nghiệp và dân dụngMã 7510301C3 · ngành 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử——15
Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng191718
Điều dưỡng (chương trình ngoại ngữ tiếng Nhật; Thời gian học: 4 năm - 11 học kỳ)Mã 7720301NB · ngành 7720301 · Điều dưỡng1917—
Điều khiển và tự động hóaMã 7510301C2 · ngành 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử151515
Đông phương họcMã 7310608 · Đông phương học——15
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc)Mã 7310608CT2 · ngành 7310608 · Đông phương học1515—
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản)Mã 7310608CT1 · ngành 7310608 · Đông phương học1515—
Hệ thống thông tin quản lýMã 7340101C8 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——15
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán151515
Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế)Mã 7340301TN · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán2017—
Kế toán & LuậtMã 7340301KL · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán1515—
Kế toán kiểm toánMã 7340301C2 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán151515
Kế toán quốc tế (ngành Kế toán)Mã 7340301C3 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán—15—
Kế toán tài chínhMã 7340301C1 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán151515
Khai thác vận tảiMã 7840101 · Khai thác vận tải—1515
Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế151515
Kinh doanh quốc tế & LuậtMã 7340120KL · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế1515—
Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ AnhMã 7340120KA · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế1515—
Kinh doanh số (ngành Kinh doanh quốc tế)Mã 7340120C1 · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế1515—
Kinh tế vận tảiMã 7840104 · Kinh tế vận tải—1515
Kinh tế vận tải biểnMã 7840104C1 · ngành 7840104 · Kinh tế vận tải—1515
Kinh tế vận tải hàng không (ngành Kinh tế vận tải)Mã 7840104C2 · ngành 7840104 · Kinh tế vận tải—15—
Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)Mã 7510301C1 · ngành 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1515—
Kỹ thuật phần mềmMã 7480201C1 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin151515
Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử (ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)Mã 7510201C1 · ngành 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí—15—
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã 7510102C1 · ngành 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng——15
Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin)Mã 7480201C2 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin1515—
Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tếMã 7510605C1 · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng—1515
Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)Mã 7510605C1 · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng15——
Logistics Cảng hàng khôngMã 7510605C3 · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng——15
Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)Mã 7510605C2 · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng—15—
Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)Mã 7510605C2 · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng15——
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng151515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (chương trình ngoại ngữ tiếng Nhật)Mã 7510605NB · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng1515—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế)Mã 7510605TN · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng2017—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (hai bằng cử nhân và thạc sĩ)Mã 7510605CT1 · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng1515—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận VT quốc tế)Mã 7510605CT2 · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng1515—
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận VT quốc tế)Mã 7510605CT3 · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng1515—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng)Mã 7510605TN · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng——15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ AnhMã 7510605LA · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng1515—
LuậtMã 7380101 · Luật151520
Luật (dự kiến) (hai bằng cử nhân và thạc sĩ)Mã 7380101CT · ngành 7380101 · Luật15——
Luật & Ngôn ngữ AnhMã 7380101LA · ngành 7380101 · Luật1515—
Luật dân sựMã 7380101C3 · ngành 7380101 · Luật——20
Luật kinh tếMã 7380101C2 · ngành 7380101 · Luật——20
Luật kinh tế và dân sự (ngành Luật)Mã 7380101C1 · ngành 7380101 · Luật1515—
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)Mã 7220201CT · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh—15—
Lý luận và PP dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)Mã 7220201CT · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh15——
MarketingMã 7340115 · Marketing151515
Marketing thương mạiMã 7340115C5 · ngành 7340115 · Marketing——15
Marketing thương mại (ngành Marketing)Mã 7340115C2 · ngành 7340115 · Marketing1515—
Marketing và tổ chức sự kiệnMã 7340115C1 · ngành 7340115 · Marketing151515
Marketing và truyền thôngMã 7340115C4 · ngành 7340115 · Marketing—1515
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh151515
Ngôn ngữ NhậtMã 7220209 · Ngôn ngữ Nhật——15
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc151515
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn QuốcMã 7310608C1 · ngành 7310608 · Đông phương học——15
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học)Mã 7310608C1 · ngành 7310608 · Đông phương học1515—
Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học; chương trình ngoại ngữ tiếng Nhật)Mã 7310608NB · ngành 7310608 · Đông phương học15——
Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học)Mã 7310608C3 · ngành 7310608 · Đông phương học—15—
Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học)Mã 7310608C2 · ngành 7310608 · Đông phương học15——
Phân tích dữ liệu kinh doanhMã 7340101C6 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——15
Phương pháp giảng dạy tiếng AnhMã 7220201C3 · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh151515
Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn (ngành Đông phương học)Mã 7310608C2 · ngành 7310608 · Đông phương học—15—
Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật (ngành Đông phương học)Mã 7310608C4 · ngành 7310608 · Đông phương học—15—
Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)Mã 7220204C3 · ngành 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc1515—
Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng—1515
Quản lý dự ánMã 7340101C7 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——15
Quản lý dự án xây dựngMã 7510102C4 · ngành 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng——15
Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ caoMã 7840101C3 · ngành 7840101 · Khai thác vận tải——15
Quản lý và kinh doanh vận tải (ngành Khai thác vận tải)Mã 7840101C2 · ngành 7840101 · Khai thác vận tải—15—
Quản lý, phát triển cảng và công trình biểnMã 7510102C3 · ngành 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng——15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành151515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình ngoại ngữ tiếng Nhật)Mã 7810103NB · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—15—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ AnhMã 7810103DA · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1515—
Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh)Mã 7340101C1 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh1515—
Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn (ngành Quản trị khách sạn)Mã 7810201C2 · ngành 781020115——
Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạnMã 7810103C1 · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—1515
Quản trị khách sạnMã 7810201151515
Quản trị khách sạn (chương trình ngoại ngữ tiếng Nhật)Mã 7810201NB · ngành 7810201—15—
Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ AnhMã 7810201QA · ngành 78102011515—
Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụMã 7810201C3 · ngành 7810201——15
Quản trị khởi nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh)Mã 7340101C5 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh—15—
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh151515
Quản trị kinh doanh (hai bằng cử nhân và thạc sĩ)Mã 7340101CT · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh1515—
Quản trị kinh doanh & LuậtMã 7340101QL · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh1515—
Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ AnhMã 7340101QA · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh1515—
Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh)Mã 7340101C2 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh1515—
Quản trị Logistics và vận tải đa phương thứcMã 7840101C1 · ngành 7840101 · Khai thác vận tải—1515
Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin)Mã 7480201C3 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin1515—
Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uốngMã 7810201C1 · ngành 7810201151515
Quản trị nhân sựMã 7340101C5 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——15
Quản trị nhân sự (ngành Quản trị kinh doanh)Mã 7340101C3 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh1515—
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (ngành Quản trị kinh doanh)Mã 7340101C4 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh—15—
Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh)Mã 7340101C4 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh15——
Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng151515
Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính - Ngân hàng)Mã 7340201C1 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng1515—
Tài chính ngân hàng & LuậtMã 7340201TL · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng1515—
Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học151515
Tham vấn và trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học)Mã 7310401C1 · ngành 7310401 · Tâm lý học1515—
Thiết kế đồ họaMã 7480201C4 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——15
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử—1515
Tiếng Anh biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh)Mã 7220201C1 · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh1515—
Tiếng Anh du lịch - thương mạiMã 7220201C2 · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh151515
Tiếng Trung biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)Mã 7220204C1 · ngành 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc1515—
Tiếng Trung du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc)Mã 7220204C2 · ngành 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc1515—
Trí tuệ nhân tạoMã 7480201C5 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——15
Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện—1515
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia (ngành Đông phương học)Mã 7310608C5 · ngành 7310608 · Đông phương học—15—
Xây dựng dân dụng và công nghiệpMã 7510102C2 · ngành 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng——15

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Đa số các ngành

    Trường công bố: Học phí trung bình đa số các ngành 14,25 triệu đồng/kỳ

    Quy ra một năm: 42,75 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)

    Trường ghi là học phí trung bình; mức thu phụ thuộc số tín chỉ đăng ký; cố định trong toàn khóa 3,5 năm; học phí đã bao gồm học phần, chuẩn đầu ra, GDQPAN và GDTC. Trang ghi "Mỗi năm có 3 học kỳ" và "Mức học phí chính thức áp dụng theo thông báo tuyển sinh"

    Nguồn: Trang tuyển sinh BVU, mục Học phí và tài chính 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Điều dưỡng

    Trường công bố: Ngành Điều dưỡng 15,5 triệu đồng/kỳ

    Quy ra một năm: 46,5 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)

    Trường ghi là học phí trung bình; mức thu phụ thuộc số tín chỉ đăng ký; cố định trong toàn khóa 3,5 năm; học phí đã bao gồm học phần, chuẩn đầu ra, GDQPAN và GDTC. Trang ghi "Mỗi năm có 3 học kỳ" và "Mức học phí chính thức áp dụng theo thông báo tuyển sinh"

    Nguồn: Trang tuyển sinh BVU, mục Học phí và tài chính 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Dược học

    Trường công bố: Ngành Dược học 15,82 triệu đồng/kỳ

    Quy ra một năm: 47,46 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)

    Trường ghi là học phí trung bình; mức thu phụ thuộc số tín chỉ đăng ký; cố định trong toàn khóa 3,5 năm; học phí đã bao gồm học phần, chuẩn đầu ra, GDQPAN và GDTC. Trang ghi "Mỗi năm có 3 học kỳ" và "Mức học phí chính thức áp dụng theo thông báo tuyển sinh"

    Nguồn: Trang tuyển sinh BVU, mục Học phí và tài chính 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Cử nhân Tài năng

    Trường công bố: Ngành Cử nhân Tài năng 22,3 triệu đồng/kỳ

    Quy ra một năm: 66,9 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)

    Trường ghi là học phí trung bình; mức thu phụ thuộc số tín chỉ đăng ký; cố định trong toàn khóa 3,5 năm; học phí đã bao gồm học phần, chuẩn đầu ra, GDQPAN và GDTC. Trang ghi "Mỗi năm có 3 học kỳ" và "Mức học phí chính thức áp dụng theo thông báo tuyển sinh"

    Nguồn: Trang tuyển sinh BVU, mục Học phí và tài chính 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Chưa tìm được số trường công bố. Thông tin tuyển sinh 2025 chỉ ghi "Học phí: Thu theo tín chỉ và cố định trong toàn khóa học", không có con số; bài công bố điểm 2025 cũng không ghi mức

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10a (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Các ngành (chương trình chuẩn, 10 học kỳ)

    Trường công bố: Học phí trung bình 01 học kỳ đối với các ngành là 12,8 triệu đồng

    Quy ra một năm: 38,4 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)

    Trường ghi là học phí TRUNG BÌNH một học kỳ; học phí từng học kỳ tương ứng số tín chỉ đăng ký; từ năm thứ hai có thể tăng không quá 5%. Bài công bố thông tin tuyển sinh 2024 ghi mỗi năm 03 học kỳ. Học phí đã bao gồm GDQP-AN và GDTC

    Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.10 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Cử nhân tài năng

    Trường công bố: Cử nhân tài năng là 19,64 triệu đồng (toàn khóa học gồm 10 học kỳ)

    Quy ra một năm: 58,92 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)

    Trường ghi là học phí TRUNG BÌNH một học kỳ; học phí từng học kỳ tương ứng số tín chỉ đăng ký; từ năm thứ hai có thể tăng không quá 5%. Bài công bố thông tin tuyển sinh 2024 ghi mỗi năm 03 học kỳ. Học phí đã bao gồm GDQP-AN và GDTC

    Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.10 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Dược học

    Trường công bố: Riêng ngành Dược học 14,46 triệu đồng/học kỳ (5 năm, 14 học kỳ)

    Quy ra một năm: 43,38 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)

    Trường ghi là học phí TRUNG BÌNH một học kỳ; học phí từng học kỳ tương ứng số tín chỉ đăng ký; từ năm thứ hai có thể tăng không quá 5%. Bài công bố thông tin tuyển sinh 2024 ghi mỗi năm 03 học kỳ. Học phí đã bao gồm GDQP-AN và GDTC

    Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.10 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Điều dưỡng

    Trường công bố: ngành Điều dưỡng 14,3 triệu đồng/học kỳ (4 năm, 11 học kỳ)

    Quy ra một năm: 42,9 triệu đồng (trường ghi 3 học kỳ một năm)

    Trường ghi là học phí TRUNG BÌNH một học kỳ; học phí từng học kỳ tương ứng số tín chỉ đăng ký; từ năm thứ hai có thể tăng không quá 5%. Bài công bố thông tin tuyển sinh 2024 ghi mỗi năm 03 học kỳ. Học phí đã bao gồm GDQP-AN và GDTC

    Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.10 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn