Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Học viện Ngân hàng
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 9 mức theo từng chương trình.
Xem từng mức
Chương trình chuẩn — Khối ngành III (Kinh doanh quản lý và pháp luật)
Trường công bố: Khối ngành III (Kinh doanh quản lý và pháp luật): 825.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 27,8 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
mã xét tuyển ACT02, ACT04, BANK02, BANK03, BUS02, BUS03, BUS07, FIN02, FIN05, LAW01, LAW04, IB01, IB02, MIS01; dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — Khối ngành V (Công nghệ thông tin, Toán và Thống kê)
Trường công bố: Khối ngành V (Công nghệ thông tin, Toán và Thống kê): 871.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 29,4 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
mã xét tuyển IT01, DS01; dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi)
Trường công bố: Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi): 840.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 28,35 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
mã xét tuyển ECON01, ECON03, FL01; dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chất lượng cao
Trường công bố: Học phí chung cho các chương trình đào tạo Chất lượng cao là 1.252.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 45 triệu đồng cho năm học 2026-2027
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
dự kiến; tăng tối đa 15%/năm học các năm sau
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết quốc tế — Đại học UWE, Anh (song bằng)
Trường công bố: Học phí 340 triệu đồng/4 năm trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu VNĐ; năm 2 và năm 3 học phí là 90 triệu đồng/năm; và học phí năm cuối tại Học viện Ngân hàng là 110 triệu đồng
mức năm 1; tổng khoá 340 triệu đồng
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết quốc tế — Đại học CityU, Hoa Kỳ (song bằng)
Trường công bố: Học phí cho khóa học 04 năm tại Việt Nam là 380 triệu đồng, trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu VNĐ; năm 2 và năm 3 học phí là 90 triệu đồng/năm
mức năm 1; năm cuối tại Học viện 150 triệu đồng
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết quốc tế — Đại học Genoa, Ý (song bằng)
Trường công bố: Học phí cho khóa học 04 năm tại Việt Nam là 302 triệu đồng, trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu VNĐ; năm 2, năm 3 và năm 4 học phí là 84 triệu đồng/năm
mức năm 1
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán định hướng Nhật Bản
Trường công bố: Học phí cho 04 năm học tại Việt Nam là 200 triệu đồng/4 năm, hay 50 triệu đồng/năm học.
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết quốc tế — Đại học Sunderland, Anh (song bằng)
Trường công bố: Học phí 340 triệu đồng/4 năm trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu VNĐ; năm 2 và năm 3 học phí là 90 triệu đồng/năm; và học phí năm cuối tại Học viện Ngân hàng là 110 triệu đồng
mức năm 1
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình.
Xem từng mức
Chương trình chuẩn — Khối ngành V (Công nghệ thông tin, Toán và Thống kê)
Trường công bố: Khối ngành V (Công nghệ thông tin, Toán và Thống kê): 830.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 28 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
mã xét tuyển IT01, DS01; dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 (trang ngày 08/04/2025), mục học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi)
Trường công bố: Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi): 800.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 27 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
mã xét tuyển ECON01, FL01; dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 (trang ngày 08/04/2025), mục học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chất lượng cao
Trường công bố: Các chương trình đào tạo chất lượng cao: 1.113.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 40 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
dự kiến; tăng tối đa 15%/năm học các năm sau
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 (trang ngày 08/04/2025), mục học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết quốc tế — Đại học CityU, Hoa Kỳ (song bằng)
Trường công bố: Học phí cho khóa học 04 năm tại Việt Nam là 380 triệu đồng, trong đó học phí trong 03 năm đầu là 50 triệu VNĐ/năm, năm cuối cùng là 230 triệu VNĐ
mức năm 1
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 (trang ngày 08/04/2025), mục học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết quốc tế — Đại học Sunderland, Anh (song bằng)
Trường công bố: Học phí 340 triệu đồng/4 năm trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu đồng; năm 2 và năm 3 học phí là 80 triệu đồng/năm
mức năm 1
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 (trang ngày 08/04/2025), mục học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết quốc tế — Đại học Coventry, Anh
Trường công bố: Học phí 340 triệu đồng/4 năm trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu VNĐ; năm 2 và năm 3 học phí là 80 triệu đồng/năm
mức năm 1
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 (trang ngày 08/04/2025), mục học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
- Chưa tìm được số trường công bố cho chương trình chuẩn — khối ngành iii (kinh doanh quản lý và pháp luật). trang chỉ ghi danh sách mã (ACT02…MIS01), dòng mức học phí khối III bị trống; tệp PDF đầy đủ trên Google Drive đã bị gỡ (404)
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 (trang ngày 08/04/2025), mục học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
- Chưa tìm được số trường công bố. không thấy đề án/thông tin tuyển sinh 2024 trên hvnh.edu.vn; chỉ có bảng tổng hợp làm tròn của báo không ghi rõ là văn bản trường
Nguồn: Đã tìm trên hvnh.edu.vn (mục Thông tin tuyển sinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.