Học phí các trường

Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.

Chưa biết chọn trường nào? Tra cứu theo bộ lọcLọc chương trình theo khoảng học phí một năm, khu vực, tổ hợp và điểm chuẩn

Trường Đại học Sài Gòn

Số mới nhất chúng tôi có là năm học 2024–2025. Trường có thể đã công bố mức cho năm học 2026–2027.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Chưa tìm được số trường công bố. Thông tin tuyển sinh 2025 (dự kiến), Phụ lục 4, chỉ ghi học phí dự kiến TOÀN KHÓA (ví dụ các ngành đào tạo giáo viên 73.791.900), không có mức theo năm hoặc tín chỉ; bản chính thức 2025 nằm trên Google Drive bị khoá tải

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 (dự kiến), Phụ lục 4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 13 mức theo từng chương trình, từ 473 nghìn – 896 nghìn đồng/tín chỉ.

Xem từng mức
  • Quản lý giáo dục, các ngành sư phạm

    Trường công bố: Quản lý giáo dục, các ngành sư phạm: số tiền 65.800 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 491 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị kinh doanh; Quản trị văn phòng; Kế toán; Tài chính – Ngân hàng; Luật; Kinh doanh quốc tế

    Trường công bố: số tiền 65.800 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 491 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kiểm toán

    Trường công bố: Kiểm toán: số tiền 65.800 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 473 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khoa học môi trường

    Trường công bố: Khoa học môi trường: số tiền 70.900 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 529 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • CN KT môi trường; CN thông tin; KT điện, điện tử; KT điện; CN KT điện, điện tử; CN KT điện tử, viễn thông; KT điện tử, viễn thông; KT phần mềm

    Trường công bố: số tiền 87.150 (cả khóa hệ 4,5 năm); học phí/tín chỉ 531 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Toán ứng dụng; Khoa học dữ liệu

    Trường công bố: Toán ứng dụng; Khoa học dữ liệu: số tiền 76.700 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 572 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Trí tuệ nhân tạo

    Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo: số tiền 76.700 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 568 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Tâm lý học, Khoa học Thư viện; Thông tin – thư viện; Du lịch; Việt Nam học; Quốc tế học; NN Anh

    Trường công bố: số tiền 70.100 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 523 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

    Trường công bố: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống: số tiền 70.100 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 474 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thông tin (CTĐT chất lượng cao)

    Trường công bố: Công nghệ thông tin (CTĐT chất lượng cao): số tiền 147.015 (cả khóa hệ 4,5 năm); học phí/tín chỉ 896 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kế toán (CTĐT chất lượng cao)

    Trường công bố: Kế toán (CTĐT chất lượng cao): số tiền 109.964 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 821 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Anh (CTĐT chất lượng cao)

    Trường công bố: Ngôn ngữ Anh (CTĐT chất lượng cao): số tiền 114.696 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 856 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị kinh doanh (CTĐT chất lượng cao)

    Trường công bố: Quản trị kinh doanh (CTĐT chất lượng cao): số tiền 109.964 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 821 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.