Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Phạm Văn Đồng
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Giáo dục Mầm non (cao đẳng chính quy)
Trường công bố: Bậc cao đẳng, hệ chính quy, Giáo dục mầm non: 484 (1000 đồng/tín chỉ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; bảng ghi đơn vị 1000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Học phí: mức thu học phí theo tín chỉ khoá tuyển sinh năm học 2026-2027 (dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành 1: các ngành sư phạm và Giáo dục Tiểu học
Trường công bố: Khối ngành 1: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên — mỗi ngành 607 (1000 đồng/tín chỉ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; bảng ghi đơn vị 1000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Học phí: mức thu học phí theo tín chỉ khoá tuyển sinh năm học 2026-2027 (dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành 3: Quản trị kinh doanh, Marketing
Trường công bố: Khối ngành 3: Quản trị kinh doanh 607; Marketing 607 (1000 đồng/tín chỉ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; bảng ghi đơn vị 1000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Học phí: mức thu học phí theo tín chỉ khoá tuyển sinh năm học 2026-2027 (dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Khối ngành 5: Công nghệ thông tin 709 (1000 đồng/tín chỉ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; bảng ghi đơn vị 1000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Học phí: mức thu học phí theo tín chỉ khoá tuyển sinh năm học 2026-2027 (dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ điện tử
Trường công bố: Khối ngành 5: Công nghệ kỹ thuật cơ khí 688; Kỹ thuật cơ điện tử 688 (1000 đồng/tín chỉ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; bảng ghi đơn vị 1000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Học phí: mức thu học phí theo tín chỉ khoá tuyển sinh năm học 2026-2027 (dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Giáo dục Mầm non (cao đẳng chính quy)
Trường công bố: Bậc cao đẳng, hệ chính quy, Giáo dục mầm non: 425 (1000 đồng/tín chỉ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; bảng ghi đơn vị 1000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 (bản 9/5/2025), mục 10.1 Học phí: mức thu học phí theo tín chỉ khoá tuyển sinh năm học 2025-2026 (dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành 1: các ngành sư phạm và Giáo dục Tiểu học
Trường công bố: Khối ngành 1: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên — mỗi ngành 539 (1000 đồng/tín chỉ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; bảng ghi đơn vị 1000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 (bản 9/5/2025), mục 10.1 Học phí: mức thu học phí theo tín chỉ khoá tuyển sinh năm học 2025-2026 (dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành 3: Quản trị kinh doanh, Marketing
Trường công bố: Khối ngành 3: Quản trị kinh doanh 539; Marketing 539 (1000 đồng/tín chỉ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; bảng ghi đơn vị 1000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 (bản 9/5/2025), mục 10.1 Học phí: mức thu học phí theo tín chỉ khoá tuyển sinh năm học 2025-2026 (dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Khối ngành 5: Công nghệ thông tin 629 (1000 đồng/tín chỉ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; bảng ghi đơn vị 1000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 (bản 9/5/2025), mục 10.1 Học phí: mức thu học phí theo tín chỉ khoá tuyển sinh năm học 2025-2026 (dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ điện tử
Trường công bố: Khối ngành 5: Công nghệ kỹ thuật cơ khí 639; Kỹ thuật cơ điện tử 639 (1000 đồng/tín chỉ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; bảng ghi đơn vị 1000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 (bản 9/5/2025), mục 10.1 Học phí: mức thu học phí theo tín chỉ khoá tuyển sinh năm học 2025-2026 (dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh tế phát triển
Trường công bố: Khối ngành 7: Kinh tế phát triển 575 (1000 đồng/tín chỉ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến; bảng ghi đơn vị 1000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 (bản 9/5/2025), mục 10.1 Học phí: mức thu học phí theo tín chỉ khoá tuyển sinh năm học 2025-2026 (dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
- Chưa tìm được số trường công bố. Đề án tuyển sinh 2024 mục 1.10 chỉ có bảng mức thu cho các khóa 2019-2024 đến 2023-2028, không có cột khóa nhập học 2024
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024 (công bố 23/4/2024), mục 1.10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.