Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 19 mức theo từng chương trình, từ 481 nghìn – 1,61 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 714 — MN (Giáo dục mầm non, trình độ đại học)
Trường công bố: Mã ngành 714 — MN. Năm 2026: 511.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 714 — SP (Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp)
Trường công bố: Mã ngành 714 — SP. Năm 2026: 497.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 734 — QT, TM, TC, KE, TB (Quản trị kinh doanh, Kế toán, Bất động sản)
Trường công bố: Mã ngành 734 — QT. TM. TC. KE. TB. Năm 2026: 523.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 742, 744 — ES (Khoa học môi trường)
Trường công bố: Mã ngành 742. 744 — ES. Năm 2026: 486.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 742 — SH, SM (Công nghệ sinh học, KĐCL)
Trường công bố: Mã ngành 742 — SH. SM. Năm 2026: 728.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 748, 751, 752, 754, 762 — BQ, DD, VT, CD, OT, NL, RE, TD, LN, QR, LD, HM, BV, CT, DB, NK
Trường công bố: Mã ngành 748. 751. 752. 754. 762 — BQ. DD. VT. CD. OT. NL. RE. TD. LN. QR. LD. HM. BV. CT. DB. NK. Năm 2026: 526.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 748, 751, 752, 754, 762 — CN, TA, DT, HD, HS, HT, CC, CK, CB, GB, GN, MT, NH, NT, NY, KS (KĐCL)
Trường công bố: Mã ngành 748. 751. 752. 754. 762 — CN. TA. DT. HD. HS. HT. CC. CK. CB. GB. GN. MT. NH. NT. NY. KS. Năm 2026: 789.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 762 — KN, PT (Kinh doanh nông nghiệp, Phát triển nông thôn)
Trường công bố: Mã ngành 762 — KN. PT. Năm 2026: 610.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 764 — TY, DY (Thú y, KĐCL)
Trường công bố: Mã ngành 764 — TY. DY. Năm 2026: 922.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 722, 731 — KT, KM, AV (Kinh tế, Ngôn ngữ Anh, KĐCL)
Trường công bố: Mã ngành 722. 731 — KT. KM. AV. Năm 2026: 836.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 785 — DL, LH, LA, QM (Tài nguyên và du lịch sinh thái, Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Quản lý tài nguyên và môi trường)
Trường công bố: Mã ngành 785 — DL. LH. LA. QM. Năm 2026: 481.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 785 — QL, DC, QD (Quản lý đất đai, KĐCL)
Trường công bố: Mã ngành 785 — QL. DC. QD. Năm 2026: 721.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 734 — QTC (Quản trị kinh doanh)
Trường công bố: Mã ngành 734 — QTC. Năm 2025; 2026: 1.307.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025 và 2026; Giáo dục Quốc phòng và An ninh thu theo đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 742 — SHC (Công nghệ sinh học)
Trường công bố: Mã ngành 742 — SHC. Năm 2025; 2026: 1.214.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025 và 2026; Giáo dục Quốc phòng và An ninh thu theo đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 748, 751, 754, 762 — CNC, HHC, BQC, CKC, ITC (Chăn nuôi, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ thông tin)
Trường công bố: Mã ngành 748. 751. 754. 762 — CNC. HHC. BQC. CKC. ITC. Năm 2025; 2026: 1.314.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025 và 2026; Giáo dục Quốc phòng và An ninh thu theo đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 731 — KTC (Kinh tế)
Trường công bố: Mã ngành 731 — KTC. Năm 2025; 2026: 1.394.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025 và 2026; Giáo dục Quốc phòng và An ninh thu theo đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 785 — QLC (Quản lý đất đai)
Trường công bố: Mã ngành 785 — QLC. Năm 2025; 2026: 1.201.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025 và 2026; Giáo dục Quốc phòng và An ninh thu theo đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến — Công nghệ thực phẩm (754)
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm (754). Năm 2026: học phí/tín chỉ 1.192.000
Chưa gồm: riêng học phần Khóa luận/Tiểu luận tốt nghiệp ngành Công nghệ thực phẩm thu 22.000.000 đồng/sinh viên
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026; Giáo dục Quốc phòng và An ninh thu theo đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến — Thú y (764)
Trường công bố: Thú y (764). Năm 2026: học phí/tín chỉ 1.607.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026; Giáo dục Quốc phòng và An ninh thu theo đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 15 mức theo từng chương trình, từ 425 nghìn – 1,42 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 714 — SP (Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp)
Trường công bố: Mã ngành 714 — SP. khóa 2025: 442.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 734 — QT, TM, TC, KE, TB (Quản trị kinh doanh, Kế toán, Bất động sản)
Trường công bố: Mã ngành 734 — QT. TM. TC. KE. TB. khóa 2025: 464.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 742, 744 — SH, SM, ES (Công nghệ sinh học, Khoa học môi trường)
Trường công bố: Mã ngành 742. 744 — SH. SM. ES. khóa 2025: 430.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 748, 751, 752, 754, 762 — các chuyên ngành công nghệ, kỹ thuật, nông lâm thủy sản (CN, TA, DT, HD, HS, BQ, DD, VT, CC, CK, CD, OT, NL, RE, TD, LN, QR, CB, GB, GN, LD, HM, MT, NH, BV, CT, NT, NY, KS, DB, HT, NK)
Trường công bố: Mã ngành 748. 751. 752. 754. 762 — các chuyên ngành công nghệ. kỹ thuật. nông lâm thủy sản. khóa 2025: 465.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 762 — KN, PT (Kinh doanh nông nghiệp, Phát triển nông thôn)
Trường công bố: Mã ngành 762 — KN. PT. khóa 2025: 540.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 764 — TY, DY (Thú y)
Trường công bố: Mã ngành 764 — TY. DY. khóa 2025: 544.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 722, 731, 785 — KT, KM, AV, CH, TK (Kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên)
Trường công bố: Mã ngành 722. 731. 785 — KT. KM. AV. CH. TK. khóa 2025: 493.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 785 — DL, LH, LA, QM, QL, DC, QD (Tài nguyên và du lịch sinh thái, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai…)
Trường công bố: Mã ngành 785 — DL. LH. LA. QM. QL. DC. QD. khóa 2025: 425.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 734 — QTC (Quản trị kinh doanh)
Trường công bố: Mã ngành 734 — QTC. khóa 2025: 1.161.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường; Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 742 — SHC (Công nghệ sinh học)
Trường công bố: Mã ngành 742 — SHC. khóa 2025: 1.075.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường; Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 748, 751, 754, 762 — CNC, HHC, BQC, CKC, ITC (Chăn nuôi, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ thông tin)
Trường công bố: Mã ngành 748. 751. 754. 762 — CNC. HHC. BQC. CKC. ITC. khóa 2025: 1.164.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường; Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 731 — KTC (Kinh tế)
Trường công bố: Mã ngành 731 — KTC. khóa 2025: 1.234.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường; Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 785 — QLC (Quản lý đất đai)
Trường công bố: Mã ngành 785 — QLC. khóa 2025: 1.063.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường; Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến — Công nghệ thực phẩm (754)
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm (754). Khóa 2025: học phí/tín chỉ 1.074.000
Chưa gồm: riêng học phần Khóa luận/Tiểu luận tốt nghiệp ngành Công nghệ thực phẩm thu 22.000.000 đồng/sinh viên
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến — Thú y (764)
Trường công bố: Thú y (764). Khóa 2025: học phí/tín chỉ 1.422.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 11 mức theo từng chương trình, từ 380 nghìn – 1,3 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Chương trình đại trà — Khối ngành I, III
Trường công bố: Khối ngành I. III: 415.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đại trà — Khối ngành IV
Trường công bố: Khối ngành IV: 385.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đại trà — Khối ngành V
Trường công bố: Khối ngành V: 415.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đại trà — Khối ngành V (KN, PT: Kinh doanh nông nghiệp, Phát triển nông thôn)
Trường công bố: Khối ngành V (KN. PT: Kinh doanh nông nghiệp. Phát triển nông thôn): 482.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đại trà — Khối ngành V (TY, DY: Thú y, Dược thú y)
Trường công bố: Khối ngành V (TY. DY: Thú y. Dược thú y): 494.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đại trà — Khối ngành VII (AV, KT, KM: Ngôn ngữ Anh, Kinh tế)
Trường công bố: Khối ngành VII (AV. KT. KM: Ngôn ngữ Anh. Kinh tế): 441.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đại trà — Khối ngành VII (còn lại)
Trường công bố: Khối ngành VII (còn lại): 380.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — Khối ngành III
Trường công bố: Khối ngành III: 1.031.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường; Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — Khối ngành IV, V
Trường công bố: Khối ngành IV. V: 1.116.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường; Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến — Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm. Khóa 2024: đơn giá/tín chỉ 1.052.000
Chưa gồm: riêng học phần Khóa luận/Tiểu luận tốt nghiệp ngành Công nghệ thực phẩm thu 22.000.000 đồng/sinh viên
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến — Thú y
Trường công bố: Thú y. Khóa 2024: đơn giá/tín chỉ 1.301.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.