← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 81 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường SPK · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7480202V24,8926chung24,2chung
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7510201TA——24,75chung
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7540101DD——20,5chung
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành CNKT ĐT - Viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510302TKVM25,95——
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510302VM——26,12chung
Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7850101V—21,25chung18chung
Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7320106V—26,5chung23,75chung
CNKT điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Mã 7510301BP—23,5chung—
CNKT điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Mã 7510303BP—25,45chung—
Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7510202A2322,8chung22,88chung
Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)Mã 7510202N23,7522,8chung23,35chung
Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510202V24,2725,15chung24,75chung
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7510102A2121,55chung20,93chung
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510102V23,0522,7chung23,32chung
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7510203A25,125chung24,9chung
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510203V25,4527,7chung26,09chung
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7510201A24,2523,64chung23,95chung
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510201V25,126,45chung25,78chung
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Mã 7510201BP—23,37chung—
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7510302A24,3524,2chung24chung
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)Mã 7510302N2423chung23,55chung
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510302V25,1526,45chung25,53chung
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7510301A24,524,25chung24,55chung
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510301V25,1226,75chung25,93chung
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7510303A25,3525,75chung25,6chung
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510303V26,1428,7chung26,83chung
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7510401A—24,1chung23,46chung
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510401V24,928,35chung25,25chung
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510801V2222,1chung20,76chung
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7480108A25,425,45chung24,3chung
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7480108V25,526,2chung24,97chung
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7510406A——21,6chung
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510406V2223,1chung21,6chung
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7510206A2122,3chung23,55chung
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)Mã 7510206N24,424,7chung—
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510206V24,424,7chung25,1chung
Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7510205A24,7524,15chung23chung
Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)Mã 7510205N2523,55chung23,4chung
Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510205V25,3925,65chung24,57chung
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Mã 7510205BP—23,6chung—
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7540209V21,4122chung20,73chung
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7340205V—24,7chung22,01chung
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7480201A25,6526,4chung21,3chung
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật)Mã 7480201N25,6524,55chung22chung
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7480201V25,9727,45chung24,01chung
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Mã 7480201BP—24,75chung—
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7540101A22,522chung18,2chung
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7540101V24,224,85chung23,3chung
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7510402A—24,55chung21,3chung
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510402V23,3324,55chung24,84chung
CTĐT Cơ khí – Tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí)Mã 7510201TDA—23,37chung—
CTĐT KH thực phẩm & dinh dưỡng (đào tạo bằng tiếng Việt) (Thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)Mã 7540101DD—22,15chung—
CTĐT Kỹ thuật thiết kế vi mạch (đào tạo bằng tiếng Việt) (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)Mã 7510302KTVM—28,65chung—
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510106V22,2222,27chung22,57chung
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7480118V25,6525,9chung25,2chung
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7340301A—23,65chung20,5chung
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7340301V22,7523,65chung20,5chung
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Mã 7340301BP—23,55chung—
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7580101V22,9721,75chung21,9chung
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7580103V22,7721,2chung21,4chung
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7340120A——18chung
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7340120V22,7524,95chung22chung
Kinh doanh quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Mã 7340120BP—24,5chung—
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7549002V20,521,1chung20chung
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7520117V23,8824,1chung24,32chung
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7480203A——20,25chung
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7480203V24,0526,1chung24,75chung
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7580205V21,5522,5chung22,22chung
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7520212A—22,15chung22,65chung
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7520212V24,1525,8chung24,88chung
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)Mã 7510605BP——23,75chung
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510605V25,2127,65chung23,9chung
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Mã 7510605BP—25chung—
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7380101V25,1224,73chung20,5chung
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510208V23,1524chung24,21chung
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7220201V24,5726,6chung21,05chung
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Mã 7220201BP—24chung—
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7510601A23,0522chung21,8chung
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)Mã 7510601BP——24,1chung
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510601V24,224,6chung24,57chung
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Mã 7510601BP—22chung—
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7840110V21,2222chung19chung
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7580302A——18,08chung
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7580302V22,1722,5chung22,35chung
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Mã 7580302BP—22,5chung—
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7340101V—24,74chung19,9chung
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7810202V23,2723,35chung18chung
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7510209V25,6627,5chung25,33chung
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7140246V24,1526,79chung23,59chung
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7140231V27,529,57chung26,42chung
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)Mã 7310403BP——19,1chung
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7310403V25,1525,18chung19,4chung
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7210403V26,524,6chung23,25chung
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7210404V24,822,7chung21,2chung
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7340122A——18chung
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7340122V2325,7chung23,5chung
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)Mã 7340122BP—24,7chung—
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)Mã 7520401V—28,65chung23,7chung

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt (51 CTĐT)

    Trường công bố: Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng Tiếng Việt: 51 CTĐT — Học phí/HK (VNĐ), ví dụ: Luật 7380101V 20.000.000; Kiến trúc 7580101V 24.000.000

    Quy ra một năm: 40 triệu – 48 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Mức theo từng chương trình, xem bảng trong nguồn; từ năm học 2027-2028 tăng không vượt tốc độ tăng CPI; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 — mục Học phí và lộ trình tăng học phí (học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh (23 CTĐT)

    Trường công bố: Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng Tiếng Anh: 23 CTĐT — Học phí/HK (VNĐ), ví dụ: Kế toán 7340301A 31.000.000; Công nghệ thông tin 7480201A 34.000.000

    Quy ra một năm: 62 triệu – 68 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Mức theo từng chương trình, xem bảng trong nguồn; từ năm học 2027-2028 tăng không vượt tốc độ tăng CPI; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 — mục Học phí và lộ trình tăng học phí (học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Các chương trình bằng tiếng Việt hệ Việt – Nhật (04 CTĐT)

    Trường công bố: Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng Tiếng Việt hệ Việt - Nhật: 04 CTĐT — Học phí/HK (VNĐ): 29.000.000

    Quy ra một năm: 58 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Mức theo từng chương trình, xem bảng trong nguồn; từ năm học 2027-2028 tăng không vượt tốc độ tăng CPI; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 — mục Học phí và lộ trình tăng học phí (học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 16 triệu – 32 triệu đồng/học kỳ.

Xem từng mức
  • Chương trình chuẩn — khối ngành Khoa học xã hội – Quản lý kinh doanh

    Trường công bố: Khóa 2023, 2024, 2025 — Khối ngành Khoa học xã hội – Quản lý kinh doanh: 16.000.000 (học kỳ), 1.000.000 (tín chỉ)

    Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.

    Quy ra một năm: 32 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chuẩn — khối ngành Công nghệ kỹ thuật – Sản xuất chế biến

    Trường công bố: Khóa 2023, 2024, 2025 — Khối ngành Công nghệ kỹ thuật – Sản xuất chế biến: 18.000.000 (học kỳ), 960.000 (tín chỉ)

    Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.

    Quy ra một năm: 36 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chuẩn — khối ngành Kiến trúc và quy hoạch

    Trường công bố: Khóa 2023, 2024, 2025 — Khối ngành Kiến trúc và quy hoạch: 20.000.000 (học kỳ), 1.161.000 (tín chỉ)

    Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.

    Quy ra một năm: 40 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đặc thù (các ngành đặc thù) — khối ngành Khoa học xã hội – Quản lý kinh doanh

    Trường công bố: Khóa 2024, 2025 các ngành đặc thù — Khối ngành Khoa học xã hội – Quản lý kinh doanh: 16.450.000 (học kỳ), 1.053.000 (tín chỉ)

    Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.

    Quy ra một năm: 32,9 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đặc thù (các ngành đặc thù) — khối ngành Công nghệ kỹ thuật – Sản xuất chế biến

    Trường công bố: Khóa 2024, 2025 các ngành đặc thù — Khối ngành Công nghệ kỹ thuật – Sản xuất chế biến: 18.300.000 (học kỳ), 976.000 (tín chỉ)

    Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.

    Quy ra một năm: 36,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh — khối ngành công nghệ kỹ thuật – sản xuất chế biến

    Trường công bố: Khóa 2024, 2025, Tiếng Anh, khối ngành công nghệ kỹ thuật – sản xuất chế biến: 32.000.000 (HP/học kỳ), 1.707.000 (HP/tín chỉ)

    Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.

    Quy ra một năm: 64 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh — khối ngành khoa học xã hội – quản lý kinh doanh

    Trường công bố: Khóa 2024, 2025, Tiếng Anh, khối ngành khoa học xã hội – quản lý kinh doanh: 28.500.000 (HP/học kỳ), 1.629.000 (HP/tín chỉ)

    Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.

    Quy ra một năm: 57 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt – Nhật

    Trường công bố: Khóa 2024, 2025, Việt – Nhật: 27.000.000 (HP/học kỳ), 1.268.000 (HP/tín chỉ)

    Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.

    Quy ra một năm: 54 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 9 mức theo từng chương trình, từ 14,4 triệu – 29 triệu đồng/học kỳ.

Xem từng mức
  • Chương trình chuẩn, khóa 2024 các ngành đặc thù — nhóm ngành 1 (125 TC)

    Trường công bố: Khóa 2024 các ngành đặc thù, nhóm ngành 1, 125 TC: 14.625.000 (học kỳ), 936.000 (tín chỉ)

    Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.

    Quy ra một năm: 29,25 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chuẩn, khóa 2024 các ngành đặc thù — nhóm ngành 3 (150 TC)

    Trường công bố: Khóa 2024 các ngành đặc thù, nhóm ngành 3, 150 TC: 16.300.000 (học kỳ), 869.000 (tín chỉ)

    Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.

    Quy ra một năm: 32,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chuẩn, các ngành còn lại — nhóm ngành 1 (125 TC)

    Trường công bố: Khóa 2023 và các ngành còn lại của Khóa 2024, nhóm ngành 1, 125 TC: 14.400.000 (học kỳ), 922.000 (tín chỉ)

    Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.

    Quy ra một năm: 28,8 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chuẩn, các ngành còn lại — nhóm ngành 2 (132 TC)

    Trường công bố: Khóa 2023 và các ngành còn lại của Khóa 2024, nhóm ngành 2, 132 TC: 14.400.000 (học kỳ), 873.000 (tín chỉ)

    Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.

    Quy ra một năm: 28,8 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chuẩn, các ngành còn lại — nhóm ngành 3 (150 TC)

    Trường công bố: Khóa 2023 và các ngành còn lại của Khóa 2024, nhóm ngành 3, 150 TC: 16.000.000 (học kỳ), 853.000 (tín chỉ)

    Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.

    Quy ra một năm: 32 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình chuẩn, các ngành còn lại — nhóm ngành 4 (155 TC)

    Trường công bố: Khóa 2023 và các ngành còn lại của Khóa 2024, nhóm ngành 4, 155 TC: 18.000.000 (học kỳ), 1.045.000 (tín chỉ)

    Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.

    Quy ra một năm: 36 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đặc thù đào tạo bằng tiếng Anh — khối ngành công nghệ kỹ thuật – sản xuất chế biến

    Trường công bố: Khóa 2024, Tiếng Anh, khối ngành công nghệ kỹ thuật – sản xuất chế biến 150TC: 29.000.000 (HP/học kỳ), 1.547.000 (HP/tín chỉ)

    Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.

    Quy ra một năm: 58 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đặc thù đào tạo bằng tiếng Anh — khối ngành khoa học xã hội – quản lý kinh doanh

    Trường công bố: Khóa 2024, Tiếng Anh, khối ngành khoa học xã hội – quản lý kinh doanh 140TC: 25.750.000 (HP/học kỳ), 1.471.000 (HP/tín chỉ)

    Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.

    Quy ra một năm: 51,5 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đặc thù Việt – Nhật

    Trường công bố: Khóa 2024, Việt – Nhật (168TC): 24.500.000 (HP/học kỳ), 1.167.000 (HP/tín chỉ)

    Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.

    Quy ra một năm: 49 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ

    Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn