Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 23 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường KTS · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc | 24,09 | 22,18chung | 23,3chung |
| Kiến trúc — Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơMã 7580101CT · ngành 7580101 · Kiến trúc | 22,78 | 22,18chung | 23,3chung |
| Kiến trúc — Trung tâm đào tạo cơ sở Đà LạtMã 7580101DL · ngành 7580101 · Kiến trúc | 22,15 | 22,18chung | 23,3chung |
| Kiến trúc (Chương trình Định hướng Quốc tế)Mã 7580101QT · ngành 7580101 · Kiến trúc | — | — | 23,13chung |
| Kiến trúc (CLC)Mã 7580101CLC · ngành 7580101 · Kiến trúc | 23,68 | 22,11chung | — |
| Kiến trúc cảnh quanMã 7580102 · Kiến trúc cảnh quan | 23,4 | 21,04chung | 22,42chung |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầngMã 7580210 · Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 18,8 | 18,8chung | 17,5chung |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)Mã 7580210QT · ngành 7580210 · Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | — | — | 16chung |
| Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | 21,2 | 19,6chung | 20,5chung |
| Kỹ thuật xây dựng — Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơMã 7580201CT · ngành 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | 17,35 | 19,6chung | 20,5chung |
| Kỹ thuật xây dựng — Trung tâm đào tạo cơ sở Đà LạtMã 7580201DL · ngành 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | 15,95 | 19,6chung | 20,5chung |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)Mã 7580201QT · ngành 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | — | — | 17,1chung |
| Kỹ thuật xây dựng (CLC)Mã 7580201CLC · ngành 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | 21,2 | 20,1chung | — |
| Mỹ thuật đô thịMã 7210110 · Mỹ thuật đô thị | 22,76 | 20,57chung | 21,83chung |
| Quản lý xây dựngMã 7580302 · Quản lý xây dựng | 22,5 | 20,5chung | 21,35chung |
| Quy hoạch vùng và đô thịMã 7580105 · Quy hoạch vùng và đô thị | 23,12 | 20,64chung | 22chung |
| Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình Định hướng Quốc tế)Mã 7580105QT · ngành 7580105 · Quy hoạch vùng và đô thị | — | — | 21,36chung |
| Quy hoạch vùng và đô thị (CLC)Mã 7580105CLC · ngành 7580105 · Quy hoạch vùng và đô thị | 22,32 | 20,18chung | — |
| Thiết kế công nghiệpMã 7210402 · Thiết kế công nghiệp | 24,72 | 23,2chung | 23,83chung |
| Thiết kế đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa | 25,54 | 24,43chung | 24,52chung |
| Thiết kế đồ họa (Chương trình Định hướng Quốc tế)Mã 7210403QT · ngành 7210403 · Thiết kế đồ họa | — | — | 22,17chung |
| Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)Mã 7580110 | — | 17,01chung | 19,61chung |
| Thiết kế đô thị (CT tiên tiến)Mã 7580199 | 21,39 | — | — |
| Thiết kế nội thấtMã 7580108 · Thiết kế nội thất | 23,91 | 21,77chung | 23,13chung |
| Thiết kế nội thất — Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơMã 7580108CT · ngành 7580108 · Thiết kế nội thất | 21,81 | 21,77chung | 23,13chung |
| Thiết kế nội thất (Chương trình Định hướng Quốc tế)Mã 7580108QT · ngành 7580108 · Thiết kế nội thất | — | — | 22,28chung |
| Thiết kế thời trangMã 7210404 · Thiết kế thời trang | 24,81 | 23,57chung | 22,91chung |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 17 mức theo từng chương trình, từ 950 nghìn – 2,65 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Ngành Kiến trúc
Trường công bố: Ngành Kiến trúc: 1.140.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kiến trúc cảnh quan
Trường công bố: Ngành Kiến trúc cảnh quan: 1.120.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Quy hoạch vùng và đô thị
Trường công bố: Ngành Quy hoạch vùng và đô thị: 1.120.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: Ngành Kỹ thuật xây dựng: 1.140.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Quản lý xây dựng
Trường công bố: Ngành Quản lý xây dựng: 1.140.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng
Trường công bố: Ngành Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng: 1.120.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế nội thất
Trường công bố: Ngành Thiết kế nội thất: 1.180.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Mỹ thuật đô thị
Trường công bố: Ngành Mỹ thuật đô thị: 970.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế công nghiệp
Trường công bố: Ngành Thiết kế công nghiệp: 950.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế thời trang
Trường công bố: Ngành Thiết kế thời trang: 950.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế đồ họa
Trường công bố: Ngành Thiết kế đồ họa: 950.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Kiến trúc
Trường công bố: Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Kiến trúc: 2.550.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí Chương trình Định hướng Quốc tế năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Quy hoạch vùng và đô thị
Trường công bố: Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Quy hoạch vùng và đô thị: 2.290.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí Chương trình Định hướng Quốc tế năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Kỹ thuật xây dựng: 2.050.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí Chương trình Định hướng Quốc tế năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Thiết kế nội thất
Trường công bố: Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Thiết kế nội thất: 2.650.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí Chương trình Định hướng Quốc tế năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Trường công bố: Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng: 1.720.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí Chương trình Định hướng Quốc tế năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Thiết kế đồ họa
Trường công bố: Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Thiết kế đồ họa: 2.130.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí Chương trình Định hướng Quốc tế năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 14 mức theo từng chương trình, từ 750 nghìn – 2,39 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Ngành Kiến trúc
Trường công bố: Ngành Kiến trúc: 890.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kiến trúc cảnh quan
Trường công bố: Ngành Kiến trúc cảnh quan: 890.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Quy hoạch
Trường công bố: Ngành Quy hoạch: 890.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: Ngành Kỹ thuật xây dựng: 890.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Quản lý xây dựng
Trường công bố: Ngành Quản lý xây dựng: 890.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Trường công bố: Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng: 890.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế nội thất
Trường công bố: Ngành Thiết kế nội thất: 890.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Mỹ thuật đô thị
Trường công bố: Ngành Mỹ thuật đô thị: 750.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế công nghiệp
Trường công bố: Ngành Thiết kế công nghiệp: 750.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế thời trang
Trường công bố: Ngành Thiết kế thời trang: 750.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế đồ họa
Trường công bố: Ngành Thiết kế đồ họa: 750.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kiến trúc
Trường công bố: Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kiến trúc: 2.390.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 784/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí Chương trình Chất lượng cao năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chất lượng cao — Ngành Quy hoạch vùng và đô thị
Trường công bố: Chương trình Chất lượng cao — Ngành Quy hoạch vùng và đô thị: 2.110.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 784/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí Chương trình Chất lượng cao năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kỹ thuật xây dựng: 1.960.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 784/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí Chương trình Chất lượng cao năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 14 mức theo từng chương trình, từ 435 nghìn – 1,98 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Ngành Kiến trúc
Trường công bố: Ngành Kiến trúc: 520.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kiến trúc cảnh quan
Trường công bố: Ngành Kiến trúc cảnh quan: 520.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Quy hoạch
Trường công bố: Ngành Quy hoạch: 520.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: Ngành Kỹ thuật xây dựng: 520.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Quản lý xây dựng
Trường công bố: Ngành Quản lý xây dựng: 520.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Trường công bố: Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng: 520.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế nội thất
Trường công bố: Ngành Thiết kế nội thất: 520.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Mỹ thuật đô thị
Trường công bố: Ngành Mỹ thuật đô thị: 435.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế công nghiệp
Trường công bố: Ngành Thiết kế công nghiệp: 435.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế thời trang
Trường công bố: Ngành Thiết kế thời trang: 435.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế đồ họa
Trường công bố: Ngành Thiết kế đồ họa: 435.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kiến trúc
Trường công bố: Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kiến trúc: 1.980.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí Chương trình Chất lượng cao năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chất lượng cao — Ngành Quy hoạch vùng và đô thị
Trường công bố: Chương trình Chất lượng cao — Ngành Quy hoạch vùng và đô thị: 1.830.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí Chương trình Chất lượng cao năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kỹ thuật xây dựng: 1.600.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí Chương trình Chất lượng cao năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Điểm chuẩn trúng tuyển các Chương trình đào tạo trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy năm 2026 (09/08/2026) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định số 805/QĐ-HĐTS ngày 22/8/2025 về điểm chuẩn xét tuyển vào các ngành đào tạo trình độ đại học hệ chính quy năm 2025 (tệp đính kèm trên uah.edu.vn) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định số 841/QĐ-HĐTS về điểm chuẩn xét tuyển theo Phương thức 5 - kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (tệp đính kèm trên uah.edu.vn) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định 1004/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí Chương trình Định hướng Quốc tế năm học 2026-2027 của Khóa 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định 784/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí Chương trình Chất lượng cao năm học 2025-2026 của Khóa 2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định về mức thu học phí Chương trình Chất lượng cao năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn