← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 39 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường QST · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Công nghệ bán dẫnMã 74401a1——27,34tổng hợp
Công nghệ giáo dụcMã 7140103 · Công nghệ giáo dục—24,25A0022,88A0123,13B0024,25C0122,5D0122,5D0723,89tổng hợp
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)Mã 7510401_DKD · ngành 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học2525,22A0024,22B0025,08C0123,61D0724,9tổng hợp
Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngMã 7510406 · Kỹ thuật môi trường1921,5A0020,25A0120,25B0022C0119,56D0723,1tổng hợp
Công nghệ Sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học24,924,72A0023,72B0022,86D0124,75tổng hợp
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)Mã 7420201_DKD · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học24,924,3A0023,15B0022,55D0124,1tổng hợp
Công nghệ thông tin (CT TCTA)Mã 7480201_DKD · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin2625,87A0024,62A0124,99B0024,37D0724,7tổng hợp
Công nghệ Vật liệuMã 7510402 · Công nghệ vật liệu2425,07A0023,82A0124,07B0024,86C0123,54D0725,58tổng hợp
Công nghệ Vật liệu (CT TCTA)Mã 7510402_DKD · ngành 7510402 · Công nghệ vật liệu——24,5tổng hợp
Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA)Mã 7440107_DKD · ngành 7440107——24,86tổng hợp
Hải dương họcMã 7440228 · Hải dương học2022,4A0021,15A0122,65C0123,92tổng hợp
Hải dương học (CT TCTA)Mã 7440228_DKD · ngành 7440228 · Hải dương học——21,69tổng hợp
Hoá họcMã 7440112 · Hóa học25,4226,18A0025,37B0025,87C0124,68D0726,15tổng hợp
Hóa học (CT TCTA)Mã 7440112_DKD · ngành 7440112 · Hóa học24,6524,25A0023,13B0024,25C0122,5D0724,89tổng hợp
Khoa học Dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu26,85——
Khoa học dữ liệu (CT TCTA)Mã 7460108_DKD · ngành 7460108 · Khoa học dữ liệu——27,48tổng hợp
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)Mã 7480101_TT · ngành 7480101 · Khoa học máy tính28,529,92A0029,81A0129,81B0029,56D0729,32tổng hợp
Khoa học Môi trườngMã 7440301 · Khoa học môi trường1921,2A0020,06A0119,95B0021,81C0119,39D0723,1tổng hợp
Khoa học Môi trường (CT TCTA)Mã 7440301_DKD · ngành 7440301 · Khoa học môi trường18,519A0018A0117,6B0020C0117D0721,5tổng hợp
Khoa học Vật liệuMã 7440122 · Khoa học vật liệu22,324,1A0022,65A0123,05B0024,1C0122,35D0725,3tổng hợp
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)Mã 7440122_DKD · ngành 7440122 · Khoa học vật liệu22,323,2A0021,85A0122,1B0023,35C0121,35D0724,25tổng hợp
Kỹ thuật địa chấtMã 7520501 · Kỹ thuật địa chất19,522,7A0021,45A0121,45B0022,95C0121,15D0120,9D0723,85tổng hợp
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)—26,6A0025,35A0126,15C0125,1D0726,55tổng hợp
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)Mã 7520207_DKD · ngành 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)25,425,7A0024,45A0125,5C0124,15D0725,6tổng hợp
Kỹ thuật hạt nhânMã 7520402 · Kỹ thuật hạt nhân23,625,95A0024,7A0125,7C0126,21tổng hợp
Nhóm ngành Địa chất học (CT: 44), Kinh tế đất đai (CT: 60)Mã 7440201_NN19,522,3A0021,05A0121,19B0022,55C0120,71D0120,46D0722,6tổng hợp
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT: 40), Thống kê (CT:40)Mã 7460108_NN—28,5A0027,92A0127,92B0027,17D0127,67D0727,63tổng hợp
Nhóm ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, Thiết kế vi mạchMã 7520207_NN25,9——
Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tinMã 7480201_NN26,75——
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)Mã 7480201_NN—27,27A0026,27A0126,66B0026,16D0726,3tổng hợp
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)Mã 7460101_NN25,5526,61A0025,36A0125,66B0024,66D0125,11D0726,28tổng hợp
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)Mã 7440102_NN25,126,75A0025,5A0126,25C0125,88tổng hợp
Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường2222A0020,75A0120,75B0022,25C0120,25D0722,3tổng hợp
Sinh họcMã 7420101 · Sinh học23,522,1A0020,96B0020,57D0123,5tổng hợp
Sinh học (CT TCTA)Mã 7420101_DKD · ngành 7420101 · Sinh học23,521,5A0020,25B0020,06D0122,6tổng hợp
Thiết kế vi mạchMã 75202a1—28,27A0027,61A0127,77C0127,36D0727,93tổng hợp
Toán tin (CT TCTA)Mã 7460117_DKD · ngành 7460117 · Toán tin——25,52tổng hợp
Toán ứng dụng (CT TCTA)Mã 7460112_DKD · ngành 7460112 · Toán ứng dụng——25,7tổng hợp
Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo27,729,39A0029,1A0129,1B0028,85D0728,68tổng hợp
Vật lý học (CT TCTA)Mã 7440102_DKD · ngành 7440102 · Vật lý học2324,4A0023,1A0124,4C0124,3tổng hợp
Vật lý y khoaMã 752040324,626,13A0024,88A0125,84C0126tổng hợp
Vật lý y khoa (CT TCTA)Mã 7520403_DKD · ngành 7520403——24,8tổng hợp

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025

  • Công nghệ giáo dục797/1200
  • Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)842/1200
  • Công nghệ Kỹ thuật Môi trường673/1200
  • Công nghệ Sinh học817/1200
  • Công nghệ Sinh học (CT TCTA)800/1200
  • Công nghệ thông tin (CT TCTA)906/1200
  • Công nghệ Vật liệu832/1200
  • Hải dương học711/1200
  • Hoá học886/1200
  • Hóa học (CT TCTA)797/1200
  • Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)1136/1200
  • Khoa học Môi trường658/1200
  • Khoa học Môi trường (CT TCTA)573/1200
  • Khoa học Vật liệu790/1200
  • Khoa học Vật liệu (CT TCTA)742/1200
  • Kỹ thuật địa chất723/1200
  • Kỹ thuật điện tử - viễn thông910/1200
  • Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)864/1200
  • Kỹ thuật hạt nhân876/1200
  • Nhóm ngành Địa chất học (CT: 44), Kinh tế đất đai (CT: 60)707/1200
  • Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT: 40), Thống kê (CT:40)1019/1200
  • Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)972/1200
  • Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)910/1200
  • Nhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)917/1200
  • Quản lý tài nguyên và môi trường693/1200
  • Sinh học696/1200
  • Sinh học (CT TCTA)673/1200
  • Thiết kế vi mạch1002/1200
  • Trí tuệ nhân tạo1092/1200
  • Vật lý học (CT TCTA)804/1200
  • Vật lý y khoa882/1200

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 44 mức theo từng chương trình, từ 32,6 triệu – 70 triệu đồng/năm.

Xem từng mức

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Trường công bố 37 mức theo từng chương trình, từ 28,4 triệu – 67 triệu đồng/năm.

Xem từng mức

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 36 mức theo từng chương trình, từ 24,7 triệu – 59,6 triệu đồng/năm.

Xem từng mức
Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn